THÔNG BÁO TUYỂN SINH LIÊN THÔNG TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC ĐỢT 2 NĂM 2026
THÔNG BÁO
Về việc tuyển sinh liên thông trình độ đại học - đợt 2 năm 2026
1. Ngành đào tạo, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh
|
Stt |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
- Phương thức 1: Xét tuyển điểm trung bình chung học tập toàn khóa bậc Đại học (văn bằng Đại học thứ 1 của thí sinh) - Phương thức 2: Xét tuyển điểm trung bình chung học tập toàn khóa bậc Cao đẳng |
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Xét tuyển điểm trung bình chung học tập toàn khóa bậc Cao đẳng |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
|
|
5 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
|
6 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
|
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
|
| 9 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
|
|
11 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
Xét tuyển: Đạt ngưỡng đầu vào theo qui định, một trong các tiêu chí sau: - Học lực lớp 12 đạt loại khá hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa THPT đạt từ 6.5 trở lên; - Tốt nghiệp THPT loại khá; - Học lực lớp 12 đạt loại trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo; - Tốt nghiệp trình độ cao đẳng đạt loại khá trở lên. |
|
12 |
Điều dưỡng + Điều dưỡng đa khoa; + Điều dưỡng sản phụ khoa |
7720301 |
|
Stt |
Khối ngành đào tạo |
Mức thu |
|
1 |
Khối ngành sức khỏe: Điều dưỡng, Xét nghiệm |
40.000.000đ/khóa học |
|
2 |
Khối ngành Ngôn ngữ, Kỹ thuật, Kinh tế |
38.000.000đ/khóa học |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh (nhân sự của Nhà trường hoặc học viên Sau đại học tham gia học) |
25.000.000đ/khóa học |
- Lệ phí xét tuyển: 200.000đ/hồ sơ;
- Lệ phí nhập học: 300.000đ.
Lưu ý: Giảm 10% học phí nếu học viên đóng học phí toàn khóa học; Học phí được chia ra 03 lần đóng; Học phí nêu trên chưa bao gồm các học phần chuẩn đầu ra (GDQP&AN, Ngoại ngữ, Tin học); Không hoàn trả lệ phí xét tuyển và hồ sơ đã nộp xét tuyển.
3. Hình thức đào tạo và văn bằng tốt nghiệp
|
Stt |
Ngành đào tạo |
Hình thức đào tạo |
Văn bằng (Cử nhân/Kỹ sư) |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
4 |
Kế toán |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
6 |
Công nghệ chế tạo máy |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
9 |
Công nghệ thực phẩm |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Vừa học vừa làm |
Cử nhân |
|
11 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Chính quy |
Cử nhân |
|
12 |
Điều dưỡng |
Chính quy |
Cử nhân |
4. Thời gian đào tạo
- Từ 18 tháng - 24 tháng.
- Thời gian học linh hoạt, ngoài giờ hành chính, buổi tối các ngày trong tuần.
2. Đăng ký xét tuyển, công bố kết quả và nhập học
Đợt 1:
- Nhận hồ sơ đăng ký: 01/02/2026 - 15/03/2026
- Công bố kết quả trước ngày 20/03/2026
- Nhập học: Dự kiến 22/03/2026 - 26/03/2026
Đợt 2:
- Nhận hồ sơ đăng ký: 01/06/2026 - 15/07/2026
- Công bố kết quả trước ngày 20/07/2026
- Nhập học: Dự kiến 22/07/2026 - 26/07/2026
Đợt 3:
- Nhận hồ sơ đăng ký: Từ ngày 01/11/2026 - 01/12/2026
- Công bố kết quả trước ngày 05/12/2026
- Nhập học: Dự kiến 10/12/2026 - 15/12/2026