Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Đông Phương học là ngành học của khu vực và đất nước. Theo đuổi ngành học này chính là hành trình tham gia khám phá thế giới văn hóa, xã hội, kinh tế, con người đầy bí ẩn và kỳ thú của các nước phương Đông – nền văn minh lâu đời của nhân loại. Tốt nghiệp ngành Đông Phương học, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận với thành tựu mới của các nền văn hóa - xã hội - kinh tế hiện đại nhất Châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc,…

Mã ngành

7310608

Tổ hợp xét tuyển

C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
C03: Toán, Văn, Lịch sử
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D12: Văn, Hóa học, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X01: Toán, Văn, GD KT&PL
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL
X25: Toán, Anh, GD KT&PL
X70: Văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Văn, Địa lý, GD KT&PL
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh

Thời gian đào tạo

4 năm

Văn bằng

Cử nhân

Đông phương học

Đặc điểm nổi bật của Chương trình đào tạo

Đa ngành và đa diện
Chương trình kết hợp các lĩnh vực như lịch sử, văn học, tôn giáo, triết học và ngôn ngữ để giúp sinh viên hiểu sâu về văn hóa và xã hội của Nhật Bản và Hàn Quốc. Sự kết hợp này tạo ra một cái nhìn toàn diện về hai quốc gia này, từ những truyền thống lâu đời đến những sự thay đổi trong bối cảnh hiện đại.
Đa chiều và đa phương thức
Phương pháp nghiên cứu trong Nhật Bản học và Hàn Quốc học sử dụng nhiều phương thức khác nhau, bao gồm nghiên cứu lịch sử, phân tích văn học, nghiên cứu tôn giáo, và các nghiên cứu hiện đại thông qua truyền thông xã hội. Điều này giúp sinh viên không chỉ hiểu về quá khứ mà còn về các yếu tố đương đại ảnh hưởng đến văn hóa và xã hội của Nhật Bản và Hàn Quốc.
Tính toàn diện
Chương trình không chỉ tập trung vào một quốc gia hay một lĩnh vực cụ thể, mà còn chú trọng đến sự tương tác và ảnh hưởng qua lại giữa Nhật Bản, Hàn Quốc và các quốc gia khác trong khu vực. Sinh viên sẽ được khám phá mối quan hệ này để hiểu rõ hơn về sự phát triển của từng quốc gia trong bối cảnh khu vực Đông Á.
Tôn trọng đa dạng và sự phong phú
Chương trình khuyến khích sinh viên tiếp cận với sự đa dạng trong quan điểm và phương pháp nghiên cứu, từ đó phát triển cái nhìn sâu sắc về sự phong phú trong văn hóa và xã hội của Nhật Bản và Hàn Quốc. Sinh viên sẽ học cách tôn trọng và hiểu các yếu tố khác biệt trong hai nền văn hóa này.
Tính ứng dụng
Ngoài việc cung cấp kiến thức lý thuyết về Nhật Bản và Hàn Quốc, chương trình còn chú trọng đến tính ứng dụng trong các lĩnh vực như giáo dục, ngoại giao, kinh doanh quốc tế và du lịch văn hóa. Điều này giúp sinh viên trang bị những kỹ năng thực tế để có thể làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế, đặc biệt là trong các mối quan hệ giữa Việt Nam và hai quốc gia này.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, viết tiểu luận,...

Phương pháp giảng dạy

Thuyết giảng, đóng vai, trò chơi học tập, hoạt động nhóm, tạo tình huống và giải quyết vấn đề, học tập theo dự án

Phương pháp đánh giá

Áp dụng phương pháp đánh giá đa dạng: Bài tập, vấn đáp, tiểu luận, thi, kiểm tra, đồ án tốt nghiệp,...

Cấu trúc Chương trình

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70107 - Nhập môn AI* (1)

TN70020 - Hiểu biết về DNTU* (1)

DP70001 - Nhập môn ngành Đông phương học (1)

DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

CB70303 - KN nói trước công chúng (1)

DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

Học phần tự chọn

DP71119 - Địa lí và dân cư Nhật Bản (2)

DP71219 - Địa lí và dân cư Hàn Quốc (2)

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70101 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)

DP70107 - Nghe - Nói tiếng Nhật 1 (3)

DP70113 - Đọc - Viết tiếng Nhật 1 (3)

Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP70201 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)

DP70207 - Nghe - Nói tiếng Hàn 1 (3)

DP70213 - Đọc - Viết tiếng Hàn 1 (3)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70001 - Tin học 1 (2)

CB70304 - KN quản lý cảm xúc (1)

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

CB70204 – Logic (2)

DP70002 – Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

CB70401 - Bơi lội* (1)

TA70305 - Intensive English 1* (4)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*) (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*) (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*) (1)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*) (2)

Học phần tự chọn

DP71121 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)

DP71221 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70102 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)

DP70108 - Nghe - Nói tiếng Nhật 2 (3)

DP70114 - Đọc - Viết tiếng Nhật 2 (3)

Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP70202 - Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)

DP70208 - Nghe - Nói tiếng Hàn 2 (3)

DP70214 - Đọc - Viết tiếng Hàn 2 (3)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70002 - Tin học 2  (2)

CB70305 - KN Giao tiếp & XD mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)

DP70006 - Xã hội học (2)

TA70306 - Intensive English 2* (4)

Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70103 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)

DP70109 - Nghe - Nói tiếng Nhật 3 (3)

DP70115 - Đọc - Viết tiếng Nhật 3 (3)

Chuyên ngành Hàn  học

DP70203 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)

DP70209 - Nghe - Nói tiếng Hàn 3 (3)

DP70215 - Đọc - Viết tiếng Hàn 3 (3)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

TA70307 - Intensive English 3 (4)

CB70306 - KN đàm phán, thương lượng (2)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

Học phần tự chọn

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

CB71413 - Fitness* (1)

CB71406 - Dancesport* (1)

CB71407 - Bóng rổ* (1)

CB71414 - Võ thuật* (1)

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70104 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)

DP70110 - Nghe - Nói tiếng Nhật 4 (3)

DP70116 - Đọc - Viết tiếng Nhật 4 (3)

Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP70204 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)

DP70210 - Nghe - Nói tiếng Hàn 4 (3)

DP70216 - Đọc - Viết tiếng Hàn 4 (3)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70308 - Intensive English 4 (4)

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

Học phần tự chọn

DP71122 - Kinh tế Nhật Bản (2)

DP71222 - Kinh tế Hàn Quốc (2)

DP71135 - Văn hoá doanh nghiệp Nhật Bản (2)

DP71235 - Văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc (2)

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70105 - Ngữ pháp tiếng Nhật 5 (2)

DP70111 - Nghe - Nói tiếng Nhật 5 (3)

DP70117 - Đọc - Viết tiếng Nhật 5 (3)

Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP70205 - Ngữ pháp tiếng Hàn 5 (2)

DP70211 - Nghe - Nói tiếng Hàn 5 (3)

DP70217 - Đọc - Viết tiếng Hàn 5 (3)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70308 - Kỹ năng tư duy phản biện (2)

DP70010 - Quan hệ quốc tế (3)

Học phần tự chọn

DP71136 - Tiếng Nhật thư tín và hợp đồng thương mại (2)

DP71236 - Tiếng Hàn thư tín và hợp đồng thương mại (2)

DP71137 - Tiếng Nhật du lịch – nhà hàng – khách sạn (2)

DP71237 - Tiếng Hàn du lịch – nhà hàng – khách sạn (2)

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70106 - Ngữ pháp tiếng Nhật 6 (2)

DP70112 - Nghe - Nói tiếng Nhật 6 (3)

DP70118 - Đọc - Viết tiếng Nhật 6 (3)

DP70127 - Tiếng Nhật thương mại (3)

 Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP70206 - Ngữ pháp tiếng Hàn 6 (2)

DP70212 - Nghe - Nói tiếng Hàn 6 (3)

DP70218 - Đọc - Viết tiếng Hàn 6 (3)

DP70227 - Tiếng Hàn thương mại (3)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP70011 - Thực tập tốt nghiệp Nhật Bản học (4)

Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP70012 - Thực tập tốt nghiệp Hàn Quốc học (4)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

Chuyên ngành Nhật Bản học

DP71138 - Khóa luận tốt nghiệp Nhật Bản học (6)

Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp

DP71139 - Chuyên đề tốt nghiệp Nhật Bản học (3)

DP71126 - Biên - Phiên dịch Việt - Nhật (3)

Chuyên ngành Hàn Quốc học

DP71238 - Khóa luận tốt nghiệp Hàn Quốc học (6)

Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp

DP71239 - Chuyên đề tốt nghiệp Hàn Quốc học (3)

DP71226 - Biên - Phiên dịch Việt - Hàn (3)

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

1970093 - Tâm lý học đại cương (2)        

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)                        

0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)

DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

DP70001 - Nhập môn ngành Đông phương học (1)

Học phần tự chọn

1970012 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)

1970015 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)

1970040 - Nghe – Nói tiếng Nhật 1 (3)

1970047 - Đọc – Viết tiếng Nhật 1 (3)

1970062 - Nghe – Nói tiếng Hàn 1 (3)

1970069 - Đọc – Viết tiếng Hàn 1 (3)

1970054 - Địa lý và dân cư Nhật Bản (2)

1970076 - Địa lý và dân cư Hàn Quốc (2)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70301 - Tin học 1 (2) 

CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)  

CB70204 - Logic (2)

CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (1)

DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

Học phần tự chọn

DP71102 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)     

DP71108 - Nghe - Nói tiếng Nhật 2 (3)    

DP71114 - Đọc - Viết tiếng Nhật 2 (3)

DP71202 -  Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)      

DP71208 - Nghe - Nói tiếng Hàn 2 (3)      

DP71214 - Đọc - Viết tiếng Hàn 2 (3)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70309 - Anh văn 1 (3)

CB70302 - Tin học 2 (2)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (1)

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)

 Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)             

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2) 

DP71103 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)     

DP71109 - Nghe - Nói tiếng Nhật 3 (3)    

DP71115 - Đọc - Viết tiếng Nhật 3 (3)     

DP71203 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)       

DP71209 - Nghe - Nói tiếng Hàn 3 (3)      

DP71215 - Đọc - Viết tiếng Hàn 3 (3)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70310 - Anh văn 2 (3)

CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (3) 

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (2) 

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (1) 

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (2) 

CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (1)

DP70006 - Xã hội học (2)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

Học phần tự chọn

D70040 - Thực hành sơ cấp cứu ban đầu (2)     

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)      

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

DP71104 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)     

DP71110 - Nghe - Nói tiếng Nhật 4 (3)

DP71116 - Đọc - Viết tiếng Nhật 4 (3)

DP71204 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)       

DP71210 - Nghe - Nói tiếng Hàn 4 (3)      

DP71216 - Đọc - Viết tiếng Hàn 4 (3)       

DP71121 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)         

DP71221 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70311 - Anh văn 3 (3)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)             

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

Học phần tự chọn

DP71105 - Ngữ pháp tiếng Nhật 5 (2)

DP71111 - Nghe - Nói tiếng Nhật 5 (3)

DP71117 - Đọc - Viết tiếng Nhật 5 (3)     

DP71205 - Ngữ pháp tiếng Hàn 5 (2)       

DP71211 - Nghe - Nói tiếng Hàn 5 (3)      

DP71217 - Đọc - Viết tiếng Hàn 5 (3)       

DP71120 - Lịch sử Nhật Bản (2) 

DP71220 - Lịch sử Hàn Quốc (2)

DP71122 - Kinh tế Nhật Bản (2) 

DP71222 - Kinh tế Hàn Quốc (2)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

DP70008 - Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ (3)               

DP70007 - Quan hệ quốc tế (2)

Học phần tự chọn

TA71312 - Anh văn 4 (2)

DP71125 - Khảo sát năng lực JLPT (2)      

DP71225 - Khảo sát năng lực TOPIK (2)  

DP71106 - Ngữ pháp tiếng Nhật 6 (2)     

DP71112 - Nghe - Nói tiếng Nhật 6 (2)    

DP71118 - Đọc - Viết tiếng Nhật 6 (2)     

DP71206 - Ngữ pháp tiếng Hàn 6 (2)       

DP71212 - Nghe - Nói tiếng Hàn 6 (2)      

DP71218 - Đọc - Viết tiếng Hàn 6 (2)       

DP71123 - Chính sách đối ngoại Nhật Bản (2)      

DP71124 - Văn học Nhật Bản (2)

DP71223 - Chính sách đối ngoại Hàn Quốc (2)     

DP71224 - Văn học Hàn Quốc (2)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

DP70009 - Thực tập tốt nghiệp (4)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070138 - Giáo dục định hướng (0)

Học phần tự chọn

DP71001 - Khóa luận tốt nghiệp (6)         

DP71126 - Biên - Phiên dịch Việt - Nhật  (3)         

DP71127 - Tiếng Nhật thương mại (3)    

DP71226 - Biên - Phiên dịch Việt – Hàn (3)

DP71227 - Tiếng Hàn thương mại (3)

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

1970093 - Tâm lý học đại cương (2)        

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)                        

0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)

DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

DP70001 - Nhập môn ngành Đông phương học (1)

Học phần tự chọn

1970012 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)

1970015 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)

1970040 - Nghe – Nói tiếng Nhật 1 (3)

1970047 - Đọc – Viết tiếng Nhật 1 (3)

1970062 - Nghe – Nói tiếng Hàn 1 (3)

1970069 - Đọc – Viết tiếng Hàn 1 (3)

1970054 - Địa lý và dân cư Nhật Bản (2)

1970076 - Địa lý và dân cư Hàn Quốc (2)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70301 - Tin học 1 (2) 

CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)  

CB70204 - Logic (2)

CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (1)

DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

Học phần tự chọn

DP71102 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)     

DP71108 - Nghe - Nói tiếng Nhật 2 (3)    

DP71114 - Đọc - Viết tiếng Nhật 2 (3)

DP71202 -  Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)      

DP71208 - Nghe - Nói tiếng Hàn 2 (3)      

DP71214 - Đọc - Viết tiếng Hàn 2 (3)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70309 - Anh văn 1 (3)

CB70302 - Tin học 2 (2)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (1)

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)

 Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)             

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2) 

DP71103 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)     

DP71109 - Nghe - Nói tiếng Nhật 3 (3)    

DP71115 - Đọc - Viết tiếng Nhật 3 (3)     

DP71203 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)       

DP71209 - Nghe - Nói tiếng Hàn 3 (3)      

DP71215 - Đọc - Viết tiếng Hàn 3 (3)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70310 - Anh văn 2 (3)

CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (3) 

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (2) 

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (1) 

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (2) 

CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (1)

DP70006 - Xã hội học (2)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

Học phần tự chọn

D70040 - Thực hành sơ cấp cứu ban đầu (2)     

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)      

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

DP71104 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)     

DP71110 - Nghe - Nói tiếng Nhật 4 (3)

DP71116 - Đọc - Viết tiếng Nhật 4 (3)

DP71204 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)       

DP71210 - Nghe - Nói tiếng Hàn 4 (3)      

DP71216 - Đọc - Viết tiếng Hàn 4 (3)       

DP71121 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)         

DP71221 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70311 - Anh văn 3 (3)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)             

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

Học phần tự chọn

DP71105 - Ngữ pháp tiếng Nhật 5 (2)

DP71111 - Nghe - Nói tiếng Nhật 5 (3)

DP71117 - Đọc - Viết tiếng Nhật 5 (3)     

DP71205 - Ngữ pháp tiếng Hàn 5 (2)       

DP71211 - Nghe - Nói tiếng Hàn 5 (3)      

DP71217 - Đọc - Viết tiếng Hàn 5 (3)       

DP71120 - Lịch sử Nhật Bản (2) 

DP71220 - Lịch sử Hàn Quốc (2)

DP71122 - Kinh tế Nhật Bản (2) 

DP71222 - Kinh tế Hàn Quốc (2)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

DP70008 - Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ (3)               

DP70007 - Quan hệ quốc tế (2)

Học phần tự chọn

TA71312 - Anh văn 4 (2)

DP71125 - Khảo sát năng lực JLPT (2)      

DP71225 - Khảo sát năng lực TOPIK (2)  

DP71106 - Ngữ pháp tiếng Nhật 6 (2)     

DP71112 - Nghe - Nói tiếng Nhật 6 (2)    

DP71118 - Đọc - Viết tiếng Nhật 6 (2)     

DP71206 - Ngữ pháp tiếng Hàn 6 (2)       

DP71212 - Nghe - Nói tiếng Hàn 6 (2)      

DP71218 - Đọc - Viết tiếng Hàn 6 (2)       

DP71123 - Chính sách đối ngoại Nhật Bản (2)      

DP71124 - Văn học Nhật Bản (2)

DP71223 - Chính sách đối ngoại Hàn Quốc (2)     

DP71224 - Văn học Hàn Quốc (2)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

DP70009 - Thực tập tốt nghiệp (4)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070138 - Giáo dục định hướng (0)

Học phần tự chọn

DP71001 - Khóa luận tốt nghiệp (6)         

DP71126 - Biên - Phiên dịch Việt - Nhật  (3)         

DP71127 - Tiếng Nhật thương mại (3)    

DP71226 - Biên - Phiên dịch Việt – Hàn (3)

DP71227 - Tiếng Hàn thương mại (3)

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070079 - Tiếng Anh căn bản 1   (3)         

0070080 - Tiếng Anh căn bản 2   (3)

0070199 - Kỹ năng học tập suốt đời (5)

0270030 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)     

1970001 - Các loại hình ngôn ngữ phương Đông (2)

Học phần tự chọn

1970012 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)

1970015 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)

1970040 - Nghe – Nói tiếng Nhật 1 (3)

1970047 - Đọc – Viết tiếng Nhật 1 (3)

1970054 - Địa lý và dân cư Nhật Bản (2)

1970062 - Nghe – Nói tiếng Hàn 1 (3)     

1970069 - Đọc – Viết tiếng Hàn 1 (3)       

1970076 - Địa lý và dân cư Hàn Quốc (2)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070201 - Tiếng Anh căn bản 3 (3)           

0070202 - Tiếng Anh căn bản 4 (3)           

1970004 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)      

1970094 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)    

Học phần tự chọn

0070140 - Giáo dục thể chất 1 (Bơi lội) (1)            

1970013 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)      

1970016 - Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)        

1970041 - Nghe – Nói tiếng Nhật 2 (3)   

1970048 - Đọc – Viết tiếng Nhật 2 (3)     

1970055 - Lịch sử Nhật Bản (2)  

1970063 - Nghe – Nói tiếng Hàn 2 (3)     

1970070 - Đọc – Viết tiếng Hàn 2 (3)       

1970077 - Lịch sử Hàn Quốc (2)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

1570149 - Xã hội học (2)

0070181 - Tiếng Anh tổng quát 1 (3)

0070182 - Tiếng Anh tổng quát 2 (3)

0370152 - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (3)      

0070135 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (2)    

Học phần tự chọn

0070148 - Giáo dục thể chất 2 (Bơi lội)    (1)         

1970014 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)

1970017 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)        

1970042 - Nghe – Nói tiếng Nhật 3 (3)   

1970049 - Đọc – Viết tiếng Nhật 3 (3)     

1970056 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)         

1970064 - Nghe – Nói tiếng Hàn 3 (3)

1970071 - Đọc – Viết tiếng Hàn 3 (3)       

1970078 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)     

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070076 - Tiếng Anh A1 (3)         

0070007 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (3)         

0070008 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (2)         

0070175 -  Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (1)         

0070176 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (2)         

1970002 - Lý luận về nhà nước và nhà nước phương Đông (2)  

Học phần tự chọn

0070162 - Giáo dục thể chất 3 (Võ thuật) (1)

0070155 - Giáo dục thể chất 3 (Aerobic) (1)

0070159 - Giáo dục thể chất 3 (Fitness) (1)

0070160 - Giáo dục thể chất 3 (Cầu lông) (1)

0070161 - Giáo dục thể chất 3 (Dancesport) (1)

0070157 - Giáo dục thể chất 3 (Bóng chuyền) (1)

0070158 - Giáo dục thể chất 3 (Bóng đá) (1)

0070184 - Giáo dục thể chất 3 (Thể dục tay không) (1)

0070197 - Giáo dục thể chất 3 (Tennis) (1)

1970007 - Hệ thống chính trị Nhật Bản (2)

1970008 - Hệ thống chính trị Hàn Quốc (2)

1970099 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)

1970100 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)

1970043 - Nghe – Nói tiếng Nhật 4 (3)

1970050 - Đọc – Viết tiếng Nhật 4 (3)

1970065 - Nghe – Nói tiếng Hàn 4 (3)

1970072 - Đọc – Viết tiếng Hàn 4 (3)  

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070077 - Tiếng Anh A2 (3)

0370153 - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ nâng cao (4)

0070136 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ nâng cao (2)

1670029 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

1970003 - Kinh tế châu Á Thái Bình Dương (2)

0070171 - Triết học Mác - Lênin (3)  

Học phần tự chọn

1970044 - Nghe – Nói tiếng Nhật 5 (3)

1970051 - Đọc – Viết tiếng Nhật 5 (3)

1970057 - Kinh tế Nhật Bản (2)

1970066 - Nghe – Nói tiếng Hàn 5 (3)

1970073 - Đọc – Viết tiếng Hàn 5 (3)

1970079 - Kinh tế Hàn Quốc (2)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070078 - Tiếng Anh B1 (3)

0070137 - Kỹ năng mềm - chuẩn đầu ra (2)

0070200 - Kỹ năng làm việc hiệu quả (5)

0270120 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

1970087 - Quan hệ quốc tế (2)

0070172 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)

0070173 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2) 

Học phần tự chọn

1970045 - Nghe – Nói tiếng Nhật 6 (3)

1970052 - Đọc – Viết tiếng Nhật 6 (3)

1970058 - Chính sách đối ngoại Nhật Bản (2)

1970067 - Nghe – Nói tiếng Hàn 6 (3)

1970074 - Đọc – Viết tiếng Hàn 6 (3)

1970080 - Chính sách đối ngoại Hàn Quốc (2)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070051 - Pháp luật đại cương (2)

0070081 - Thi - Tiếng Anh chuẩn đầu ra (2)

0070198 - Tiếng Anh chuẩn đầu ra (3)

1970086 - Nói trước công chúng (2)

1970088 - Phương pháp giảng dạy tiếng (2)

0070113 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 

Học phần tự chọn

1970046 - Nghe – Nói tiếng Nhật nâng cao (3)

1970053 - Đọc – Viết tiếng Nhật nâng cao (3)

1970059 - Văn học Nhật Bản (2)

1970068 - Nghe – Nói tiếng Hàn nâng cao (3)

1970075 - Đọc – Viết tiếng Hàn nâng cao (3)

1970081 - Văn học Hàn Quốc (2)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070138 - Giáo dục định hướng (0)

01970084 -Thực tập tốt nghiệp (5)

0070174 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

0070174- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

Học phần tự chọn

1970060 - Biên dịch Nhật - Việt (2)

1970061 - Phiên dịch Nhật - Việt (2)

1970082 - Biên dịch Hàn - Việt (2)

1970083 - Phiên dịch Hàn - Việt (2)

1970085 - Khóa luận tốt nghiệp (5)

1970095 - Khảo sát năng lực JLPT (3)

1970096 - Tiếng Nhật thương mại (2)

1970097 - Khảo sát năng lực Topik (3)

1970098 - Tiếng Hàn thương mại (2)

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí như sau: 

  • Nhân viên về mảng marketing, quan hệ công chúng tại các doanh nghiệp FDI có sử dụng tiếng Hàn hoặc tiếng Nhật; 
  • Nhân viên lễ tân, nhân viên nhà hàng, nhân viên lữ hành tại các cơ quan quản lý du lịch, khách sạn, công ty du lịch quốc tế. 
  •  Nhân viên tại các cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế, các công ty, tập đoàn mà tiếng Hàn hoặc tiếng Nhật là ngôn ngữ làm việc chính thức; 
  • Chuyên viên đối ngoại, hợp tác quốc tế tại các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị, xã hội.  
  • Giáo viên giảng dạy tiếng Hàn hoặc tiếng Nhật tại các trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, trung tâm ngoại ngữ, trung tâm dạy nghề;

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.