Đông Phương học là ngành học của khu vực và đất nước. Theo đuổi ngành học này chính là hành trình tham gia khám phá thế giới văn hóa, xã hội, kinh tế, con người đầy bí ẩn và kỳ thú của các nước phương Đông – nền văn minh lâu đời của nhân loại. Tốt nghiệp ngành Đông Phương học, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận với thành tựu mới của các nền văn hóa - xã hội - kinh tế hiện đại nhất Châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc,…
Mã ngành
7310608
Tổ hợp xét tuyển
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
C03: Toán, Văn, Lịch sử
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D12: Văn, Hóa học, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X01: Toán, Văn, GD KT&PL
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL
X25: Toán, Anh, GD KT&PL
X70: Văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Văn, Địa lý, GD KT&PL
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
Thời gian đào tạo
4 nămVăn bằng
Cử nhân
Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, viết tiểu luận,...
Thuyết giảng, đóng vai, trò chơi học tập, hoạt động nhóm, tạo tình huống và giải quyết vấn đề, học tập theo dự án
Áp dụng phương pháp đánh giá đa dạng: Bài tập, vấn đáp, tiểu luận, thi, kiểm tra, đồ án tốt nghiệp,...
Học phần bắt buộc
CB70107 - Nhập môn AI* (1)
TN70020 - Hiểu biết về DNTU* (1)
DP70001 - Nhập môn ngành Đông phương học (1)
DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
CB70303 - KN nói trước công chúng (1)
DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
Học phần tự chọn
DP71119 - Địa lí và dân cư Nhật Bản (2)
DP71219 - Địa lí và dân cư Hàn Quốc (2)
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70101 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)
DP70107 - Nghe - Nói tiếng Nhật 1 (3)
DP70113 - Đọc - Viết tiếng Nhật 1 (3)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP70201 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)
DP70207 - Nghe - Nói tiếng Hàn 1 (3)
DP70213 - Đọc - Viết tiếng Hàn 1 (3)
Học phần bắt buộc
TH70001 - Tin học 1 (2)
CB70304 - KN quản lý cảm xúc (1)
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
CB70204 – Logic (2)
DP70002 – Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
CB70401 - Bơi lội* (1)
TA70305 - Intensive English 1* (4)
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*) (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*) (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*) (1)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*) (2)
Học phần tự chọn
DP71121 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)
DP71221 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70102 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)
DP70108 - Nghe - Nói tiếng Nhật 2 (3)
DP70114 - Đọc - Viết tiếng Nhật 2 (3)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP70202 - Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)
DP70208 - Nghe - Nói tiếng Hàn 2 (3)
DP70214 - Đọc - Viết tiếng Hàn 2 (3)
Học phần bắt buộc
TH70002 - Tin học 2 (2)
CB70305 - KN Giao tiếp & XD mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)
DP70006 - Xã hội học (2)
TA70306 - Intensive English 2* (4)
Học phần tự chọn
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70103 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)
DP70109 - Nghe - Nói tiếng Nhật 3 (3)
DP70115 - Đọc - Viết tiếng Nhật 3 (3)
Chuyên ngành Hàn học
DP70203 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)
DP70209 - Nghe - Nói tiếng Hàn 3 (3)
DP70215 - Đọc - Viết tiếng Hàn 3 (3)
Học phần bắt buộc
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
TA70307 - Intensive English 3 (4)
CB70306 - KN đàm phán, thương lượng (2)
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
Học phần tự chọn
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
CB71413 - Fitness* (1)
CB71406 - Dancesport* (1)
CB71407 - Bóng rổ* (1)
CB71414 - Võ thuật* (1)
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70104 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)
DP70110 - Nghe - Nói tiếng Nhật 4 (3)
DP70116 - Đọc - Viết tiếng Nhật 4 (3)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP70204 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)
DP70210 - Nghe - Nói tiếng Hàn 4 (3)
DP70216 - Đọc - Viết tiếng Hàn 4 (3)
Học phần bắt buộc
TA70308 - Intensive English 4 (4)
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
Học phần tự chọn
DP71122 - Kinh tế Nhật Bản (2)
DP71222 - Kinh tế Hàn Quốc (2)
DP71135 - Văn hoá doanh nghiệp Nhật Bản (2)
DP71235 - Văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc (2)
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70105 - Ngữ pháp tiếng Nhật 5 (2)
DP70111 - Nghe - Nói tiếng Nhật 5 (3)
DP70117 - Đọc - Viết tiếng Nhật 5 (3)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP70205 - Ngữ pháp tiếng Hàn 5 (2)
DP70211 - Nghe - Nói tiếng Hàn 5 (3)
DP70217 - Đọc - Viết tiếng Hàn 5 (3)
Học phần bắt buộc
CB70308 - Kỹ năng tư duy phản biện (2)
DP70010 - Quan hệ quốc tế (3)
Học phần tự chọn
DP71136 - Tiếng Nhật thư tín và hợp đồng thương mại (2)
DP71236 - Tiếng Hàn thư tín và hợp đồng thương mại (2)
DP71137 - Tiếng Nhật du lịch – nhà hàng – khách sạn (2)
DP71237 - Tiếng Hàn du lịch – nhà hàng – khách sạn (2)
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70106 - Ngữ pháp tiếng Nhật 6 (2)
DP70112 - Nghe - Nói tiếng Nhật 6 (3)
DP70118 - Đọc - Viết tiếng Nhật 6 (3)
DP70127 - Tiếng Nhật thương mại (3)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP70206 - Ngữ pháp tiếng Hàn 6 (2)
DP70212 - Nghe - Nói tiếng Hàn 6 (3)
DP70218 - Đọc - Viết tiếng Hàn 6 (3)
DP70227 - Tiếng Hàn thương mại (3)
Học phần bắt buộc
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP70011 - Thực tập tốt nghiệp Nhật Bản học (4)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP70012 - Thực tập tốt nghiệp Hàn Quốc học (4)
Học phần bắt buộc
Chuyên ngành Nhật Bản học
DP71138 - Khóa luận tốt nghiệp Nhật Bản học (6)
Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp
DP71139 - Chuyên đề tốt nghiệp Nhật Bản học (3)
DP71126 - Biên - Phiên dịch Việt - Nhật (3)
Chuyên ngành Hàn Quốc học
DP71238 - Khóa luận tốt nghiệp Hàn Quốc học (6)
Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp
DP71239 - Chuyên đề tốt nghiệp Hàn Quốc học (3)
DP71226 - Biên - Phiên dịch Việt - Hàn (3)
Học phần bắt buộc
1970093 - Tâm lý học đại cương (2)
CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)
0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)
DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
DP70001 - Nhập môn ngành Đông phương học (1)
Học phần tự chọn
1970012 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)
1970015 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)
1970040 - Nghe – Nói tiếng Nhật 1 (3)
1970047 - Đọc – Viết tiếng Nhật 1 (3)
1970062 - Nghe – Nói tiếng Hàn 1 (3)
1970069 - Đọc – Viết tiếng Hàn 1 (3)
1970054 - Địa lý và dân cư Nhật Bản (2)
1970076 - Địa lý và dân cư Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
CB70301 - Tin học 1 (2)
CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)
CB70204 - Logic (2)
CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (1)
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
Học phần tự chọn
DP71102 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)
DP71108 - Nghe - Nói tiếng Nhật 2 (3)
DP71114 - Đọc - Viết tiếng Nhật 2 (3)
DP71202 - Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)
DP71208 - Nghe - Nói tiếng Hàn 2 (3)
DP71214 - Đọc - Viết tiếng Hàn 2 (3)
Học phần bắt buộc
TA70309 - Anh văn 1 (3)
CB70302 - Tin học 2 (2)
CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (1)
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)
Học phần tự chọn
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)
DP71103 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)
DP71109 - Nghe - Nói tiếng Nhật 3 (3)
DP71115 - Đọc - Viết tiếng Nhật 3 (3)
DP71203 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)
DP71209 - Nghe - Nói tiếng Hàn 3 (3)
DP71215 - Đọc - Viết tiếng Hàn 3 (3)
Học phần bắt buộc
TA70310 - Anh văn 2 (3)
CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (1)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (2)
CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (1)
DP70006 - Xã hội học (2)
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
Học phần tự chọn
D70040 - Thực hành sơ cấp cứu ban đầu (2)
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
DP71104 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)
DP71110 - Nghe - Nói tiếng Nhật 4 (3)
DP71116 - Đọc - Viết tiếng Nhật 4 (3)
DP71204 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)
DP71210 - Nghe - Nói tiếng Hàn 4 (3)
DP71216 - Đọc - Viết tiếng Hàn 4 (3)
DP71121 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)
DP71221 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
TA70311 - Anh văn 3 (3)
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
Học phần tự chọn
DP71105 - Ngữ pháp tiếng Nhật 5 (2)
DP71111 - Nghe - Nói tiếng Nhật 5 (3)
DP71117 - Đọc - Viết tiếng Nhật 5 (3)
DP71205 - Ngữ pháp tiếng Hàn 5 (2)
DP71211 - Nghe - Nói tiếng Hàn 5 (3)
DP71217 - Đọc - Viết tiếng Hàn 5 (3)
DP71120 - Lịch sử Nhật Bản (2)
DP71220 - Lịch sử Hàn Quốc (2)
DP71122 - Kinh tế Nhật Bản (2)
DP71222 - Kinh tế Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
DP70008 - Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ (3)
DP70007 - Quan hệ quốc tế (2)
Học phần tự chọn
TA71312 - Anh văn 4 (2)
DP71125 - Khảo sát năng lực JLPT (2)
DP71225 - Khảo sát năng lực TOPIK (2)
DP71106 - Ngữ pháp tiếng Nhật 6 (2)
DP71112 - Nghe - Nói tiếng Nhật 6 (2)
DP71118 - Đọc - Viết tiếng Nhật 6 (2)
DP71206 - Ngữ pháp tiếng Hàn 6 (2)
DP71212 - Nghe - Nói tiếng Hàn 6 (2)
DP71218 - Đọc - Viết tiếng Hàn 6 (2)
DP71123 - Chính sách đối ngoại Nhật Bản (2)
DP71124 - Văn học Nhật Bản (2)
DP71223 - Chính sách đối ngoại Hàn Quốc (2)
DP71224 - Văn học Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
DP70009 - Thực tập tốt nghiệp (4)
Học phần bắt buộc
0070138 - Giáo dục định hướng (0)
Học phần tự chọn
DP71001 - Khóa luận tốt nghiệp (6)
DP71126 - Biên - Phiên dịch Việt - Nhật (3)
DP71127 - Tiếng Nhật thương mại (3)
DP71226 - Biên - Phiên dịch Việt – Hàn (3)
DP71227 - Tiếng Hàn thương mại (3)
Học phần bắt buộc
1970093 - Tâm lý học đại cương (2)
CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)
0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)
DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
DP70001 - Nhập môn ngành Đông phương học (1)
Học phần tự chọn
1970012 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)
1970015 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)
1970040 - Nghe – Nói tiếng Nhật 1 (3)
1970047 - Đọc – Viết tiếng Nhật 1 (3)
1970062 - Nghe – Nói tiếng Hàn 1 (3)
1970069 - Đọc – Viết tiếng Hàn 1 (3)
1970054 - Địa lý và dân cư Nhật Bản (2)
1970076 - Địa lý và dân cư Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
CB70301 - Tin học 1 (2)
CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)
CB70204 - Logic (2)
CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (1)
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
Học phần tự chọn
DP71102 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)
DP71108 - Nghe - Nói tiếng Nhật 2 (3)
DP71114 - Đọc - Viết tiếng Nhật 2 (3)
DP71202 - Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)
DP71208 - Nghe - Nói tiếng Hàn 2 (3)
DP71214 - Đọc - Viết tiếng Hàn 2 (3)
Học phần bắt buộc
TA70309 - Anh văn 1 (3)
CB70302 - Tin học 2 (2)
CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (1)
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)
Học phần tự chọn
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)
DP71103 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)
DP71109 - Nghe - Nói tiếng Nhật 3 (3)
DP71115 - Đọc - Viết tiếng Nhật 3 (3)
DP71203 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)
DP71209 - Nghe - Nói tiếng Hàn 3 (3)
DP71215 - Đọc - Viết tiếng Hàn 3 (3)
Học phần bắt buộc
TA70310 - Anh văn 2 (3)
CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (1)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (2)
CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (1)
DP70006 - Xã hội học (2)
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
Học phần tự chọn
D70040 - Thực hành sơ cấp cứu ban đầu (2)
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
DP71104 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)
DP71110 - Nghe - Nói tiếng Nhật 4 (3)
DP71116 - Đọc - Viết tiếng Nhật 4 (3)
DP71204 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)
DP71210 - Nghe - Nói tiếng Hàn 4 (3)
DP71216 - Đọc - Viết tiếng Hàn 4 (3)
DP71121 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)
DP71221 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
TA70311 - Anh văn 3 (3)
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
Học phần tự chọn
DP71105 - Ngữ pháp tiếng Nhật 5 (2)
DP71111 - Nghe - Nói tiếng Nhật 5 (3)
DP71117 - Đọc - Viết tiếng Nhật 5 (3)
DP71205 - Ngữ pháp tiếng Hàn 5 (2)
DP71211 - Nghe - Nói tiếng Hàn 5 (3)
DP71217 - Đọc - Viết tiếng Hàn 5 (3)
DP71120 - Lịch sử Nhật Bản (2)
DP71220 - Lịch sử Hàn Quốc (2)
DP71122 - Kinh tế Nhật Bản (2)
DP71222 - Kinh tế Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
DP70008 - Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ (3)
DP70007 - Quan hệ quốc tế (2)
Học phần tự chọn
TA71312 - Anh văn 4 (2)
DP71125 - Khảo sát năng lực JLPT (2)
DP71225 - Khảo sát năng lực TOPIK (2)
DP71106 - Ngữ pháp tiếng Nhật 6 (2)
DP71112 - Nghe - Nói tiếng Nhật 6 (2)
DP71118 - Đọc - Viết tiếng Nhật 6 (2)
DP71206 - Ngữ pháp tiếng Hàn 6 (2)
DP71212 - Nghe - Nói tiếng Hàn 6 (2)
DP71218 - Đọc - Viết tiếng Hàn 6 (2)
DP71123 - Chính sách đối ngoại Nhật Bản (2)
DP71124 - Văn học Nhật Bản (2)
DP71223 - Chính sách đối ngoại Hàn Quốc (2)
DP71224 - Văn học Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
DP70009 - Thực tập tốt nghiệp (4)
Học phần bắt buộc
0070138 - Giáo dục định hướng (0)
Học phần tự chọn
DP71001 - Khóa luận tốt nghiệp (6)
DP71126 - Biên - Phiên dịch Việt - Nhật (3)
DP71127 - Tiếng Nhật thương mại (3)
DP71226 - Biên - Phiên dịch Việt – Hàn (3)
DP71227 - Tiếng Hàn thương mại (3)
Học phần bắt buộc
0070079 - Tiếng Anh căn bản 1 (3)
0070080 - Tiếng Anh căn bản 2 (3)
0070199 - Kỹ năng học tập suốt đời (5)
0270030 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
1970001 - Các loại hình ngôn ngữ phương Đông (2)
Học phần tự chọn
1970012 - Ngữ pháp tiếng Nhật 1 (2)
1970015 - Ngữ pháp tiếng Hàn 1 (2)
1970040 - Nghe – Nói tiếng Nhật 1 (3)
1970047 - Đọc – Viết tiếng Nhật 1 (3)
1970054 - Địa lý và dân cư Nhật Bản (2)
1970062 - Nghe – Nói tiếng Hàn 1 (3)
1970069 - Đọc – Viết tiếng Hàn 1 (3)
1970076 - Địa lý và dân cư Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070201 - Tiếng Anh căn bản 3 (3)
0070202 - Tiếng Anh căn bản 4 (3)
1970004 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
1970094 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
Học phần tự chọn
0070140 - Giáo dục thể chất 1 (Bơi lội) (1)
1970013 - Ngữ pháp tiếng Nhật 2 (2)
1970016 - Ngữ pháp tiếng Hàn 2 (2)
1970041 - Nghe – Nói tiếng Nhật 2 (3)
1970048 - Đọc – Viết tiếng Nhật 2 (3)
1970055 - Lịch sử Nhật Bản (2)
1970063 - Nghe – Nói tiếng Hàn 2 (3)
1970070 - Đọc – Viết tiếng Hàn 2 (3)
1970077 - Lịch sử Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
1570149 - Xã hội học (2)
0070181 - Tiếng Anh tổng quát 1 (3)
0070182 - Tiếng Anh tổng quát 2 (3)
0370152 - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (3)
0070135 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (2)
Học phần tự chọn
0070148 - Giáo dục thể chất 2 (Bơi lội) (1)
1970014 - Ngữ pháp tiếng Nhật 3 (2)
1970017 - Ngữ pháp tiếng Hàn 3 (2)
1970042 - Nghe – Nói tiếng Nhật 3 (3)
1970049 - Đọc – Viết tiếng Nhật 3 (3)
1970056 - Dân tộc và văn hóa Nhật Bản (2)
1970064 - Nghe – Nói tiếng Hàn 3 (3)
1970071 - Đọc – Viết tiếng Hàn 3 (3)
1970078 - Dân tộc và văn hóa Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070076 - Tiếng Anh A1 (3)
0070007 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (3)
0070008 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (2)
0070175 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (1)
0070176 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (2)
1970002 - Lý luận về nhà nước và nhà nước phương Đông (2)
Học phần tự chọn
0070162 - Giáo dục thể chất 3 (Võ thuật) (1)
0070155 - Giáo dục thể chất 3 (Aerobic) (1)
0070159 - Giáo dục thể chất 3 (Fitness) (1)
0070160 - Giáo dục thể chất 3 (Cầu lông) (1)
0070161 - Giáo dục thể chất 3 (Dancesport) (1)
0070157 - Giáo dục thể chất 3 (Bóng chuyền) (1)
0070158 - Giáo dục thể chất 3 (Bóng đá) (1)
0070184 - Giáo dục thể chất 3 (Thể dục tay không) (1)
0070197 - Giáo dục thể chất 3 (Tennis) (1)
1970007 - Hệ thống chính trị Nhật Bản (2)
1970008 - Hệ thống chính trị Hàn Quốc (2)
1970099 - Ngữ pháp tiếng Hàn 4 (2)
1970100 - Ngữ pháp tiếng Nhật 4 (2)
1970043 - Nghe – Nói tiếng Nhật 4 (3)
1970050 - Đọc – Viết tiếng Nhật 4 (3)
1970065 - Nghe – Nói tiếng Hàn 4 (3)
1970072 - Đọc – Viết tiếng Hàn 4 (3)
Học phần bắt buộc
0070077 - Tiếng Anh A2 (3)
0370153 - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ nâng cao (4)
0070136 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ nâng cao (2)
1670029 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
1970003 - Kinh tế châu Á Thái Bình Dương (2)
0070171 - Triết học Mác - Lênin (3)
Học phần tự chọn
1970044 - Nghe – Nói tiếng Nhật 5 (3)
1970051 - Đọc – Viết tiếng Nhật 5 (3)
1970057 - Kinh tế Nhật Bản (2)
1970066 - Nghe – Nói tiếng Hàn 5 (3)
1970073 - Đọc – Viết tiếng Hàn 5 (3)
1970079 - Kinh tế Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070078 - Tiếng Anh B1 (3)
0070137 - Kỹ năng mềm - chuẩn đầu ra (2)
0070200 - Kỹ năng làm việc hiệu quả (5)
0270120 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
1970087 - Quan hệ quốc tế (2)
0070172 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)
0070173 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
Học phần tự chọn
1970045 - Nghe – Nói tiếng Nhật 6 (3)
1970052 - Đọc – Viết tiếng Nhật 6 (3)
1970058 - Chính sách đối ngoại Nhật Bản (2)
1970067 - Nghe – Nói tiếng Hàn 6 (3)
1970074 - Đọc – Viết tiếng Hàn 6 (3)
1970080 - Chính sách đối ngoại Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070051 - Pháp luật đại cương (2)
0070081 - Thi - Tiếng Anh chuẩn đầu ra (2)
0070198 - Tiếng Anh chuẩn đầu ra (3)
1970086 - Nói trước công chúng (2)
1970088 - Phương pháp giảng dạy tiếng (2)
0070113 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
Học phần tự chọn
1970046 - Nghe – Nói tiếng Nhật nâng cao (3)
1970053 - Đọc – Viết tiếng Nhật nâng cao (3)
1970059 - Văn học Nhật Bản (2)
1970068 - Nghe – Nói tiếng Hàn nâng cao (3)
1970075 - Đọc – Viết tiếng Hàn nâng cao (3)
1970081 - Văn học Hàn Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070138 - Giáo dục định hướng (0)
01970084 -Thực tập tốt nghiệp (5)
0070174 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
0070174- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
Học phần tự chọn
1970060 - Biên dịch Nhật - Việt (2)
1970061 - Phiên dịch Nhật - Việt (2)
1970082 - Biên dịch Hàn - Việt (2)
1970083 - Phiên dịch Hàn - Việt (2)
1970085 - Khóa luận tốt nghiệp (5)
1970095 - Khảo sát năng lực JLPT (3)
1970096 - Tiếng Nhật thương mại (2)
1970097 - Khảo sát năng lực Topik (3)
1970098 - Tiếng Hàn thương mại (2)
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí như sau:
Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.