Ngành Ngôn ngữ Anh tập trung vào nghiên cứu sâu rộng về ngôn ngữ, văn hóa, và văn học tiếng Anh. Sinh viên sẽ phát triển kỹ năng giao tiếp, đọc – viết, và nắm vững cấu trúc ngôn ngữ. Chương trình học mang đến cái nhìn toàn diện về các nước sử dụng tiếng Anh, từ văn hóa truyền thống đến xu hướng hiện đại. Sinh viên có cơ hội tham gia vào các dự án nghiên cứu, thực tập quốc tế, và phục vụ cộng đồng. Ngành ngôn ngữ Anh không chỉ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mà còn giúp hình thành tư duy sáng tạo và khả năng hội nhập.
Mã ngành
7220211
Tổ hợp xét tuyển
A01: Toán, Vật lý, Anh
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
C07: Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D11: Văn, Vật lý, Anh
D12: Văn, Hóa học, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X25: Toán, Anh, GD KT&PL
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
Thời gian đào tạo
4 nămVăn bằng
Cử nhân
Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, viết tiểu luận,...
Thuyết giảng, đóng vai, trò chơi học tập, hoạt động nhóm, tạo tình huống và giải quyết vấn đề, học tập theo dự án.
Áp dụng phương pháp đánh giá đa dạng: Bài tập, vấn đáp, tiểu luận, thi, kiểm tra, đồ án tốt nghiệp,...
CB70107 - Hiểu biết về DNTU* (1)
TN70020 - Nhập môn AI* (1)
TA70101 - Nhập môn ngành Ngôn Ngữ Anh (1)
TA70103 - Listening - Speaking 1 (3)
TA70109 - Reading - Writing 1 (3)
TA70125 - English Grammar (2)
TA70126 - English Pronunciation (2)
TA70102 - Introduction to linguistics (2)
DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)
CB70303 - KN nói trước công chúng (1)
TA70104 - Listening - Speaking 2 (3)
TA70110 - Reading - Writing 2 (3)
TA70206 - Translation (3)
TA70117 - Phonetics & Phonology (2)
CB70204 - Logic (2)
TH70001 - Tin học 1 (2)
CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
TA71102 - American Accent Training (2)
TA71108 - Advanced English Grammar (2)
TA70129 - Listening - Speaking 3 (4)
TA70131 - Reading – Writing 3 (4)
TA70118 - Morphology (2)
TH70002 - Tin học 2 (2)
CB70305 -Kỹ năng Giao tiếp & xây dựng mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)
TA71201 - Presentation (2)
TA71202 - Public Speaking (2)
CB71101 - Môi trường và Phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
TQ70030 - Basic Chinese* (2)
TA70130 - Listening - Speaking 4 (4)
TA70132 - Reading - Writing 4 (4)
TQ70031 - Chinese 1 (2)
CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
CB71104 - Kinh tế xanh và PTBV (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
DP71002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
TA71224 - Approaches for English Teaching (4)
TA71214 - English for Business Communication (2)
QT71045 - Nguyên lý Marketing (2)
TA70119 - Syntax (2)
TA70207 - Interpretation (3)
TQ70032 -Chinese 2 (3)
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
TA71204 - Teaching English Areas (3)
TA71205 - Teaching English Skills (3)
TA71211 - English for Marketing (3)
QT71047 - Quản trị chuỗi cung ứng (3)
TA70120 - Semantics (3)
TA70128 - British - American Civilization (3)
CB70308 - Kỹ năng tư duy phản biện (2)
TA71105 - Intercultural Communication Studies (3)
TA71225 - Language Assessment (4)
TA71206 - Tâm lí học sư phạm (2)
TA71226 - English for Business Correspondence (3)
QT71012 - Nghiệp vụ ngoại thương (3)
TA70208 - Graduation Practicing in English Teaching (4)
TA70209 - Graduation Practicing in Business English (4)
TA71228 - Thesis in English Teaching (6)
TA71229 - Thesis in Business English (6)
TA71230 - Seminar on Innovations in TESOL (3)
TA71217 - Syllabus Design and Curriculum Development (3)
TA71227 - Seminar on English in International Trade (3)
TA71219 - English for Tourism (3)
Học phần bắt buộc
CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)
0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)
0270059 - Grammar 1 (2)
0270124 - Pronunciation 1 (2)
0270205 - Listening - Speaking 1 (3)
0270212 - Reading - Writing 1 (3)
0270220 - Introduction to Linguistics (2)
TA70101 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh (1)
Học phần bắt buộc
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (1)
CB70301 - Tin học 1 (2)
CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)
CB70204 – Logic (2)
TA70104 - Listening - Speaking 2 (3)
TA70110 - Reading - Writing 2 (3)
Học phần tự chọn
TA71101 - Pronunciation 2 (2)
TA71103 - Grammar 2 (2)
TA71102 - American Accent Training (2)
TA71104 - Universal Grammar (2)
Học phần bắt buộc
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)
CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (1)
CB70302 - Tin học 2 (2)
CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
TA70105 - Listening - Speaking 3 (3)
TA70111 - Reading - Writing 3 (3)
TA70201 - Translation (2)
TA70117 - Phonetics & Phonology (2)
Học phần tự chọn
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)
TA71201 - Presentation (2)
TA71202 - Public Speaking (2)
Học phần bắt buộc
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (1)
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (1)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (2)
CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)
TQ70025 - Chinese 1 (3)
TA70106 - Listening - Speaking 4 (3)
TA70112 - Reading - Writing 4 (3)
TA70118 - Morphology (2)
TA70202 – Interpretation (2)
Học phần tự chọn
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
TA71203 - Approaches for English Teaching (3)
TA71207 - Theory of Translation (3)
TA71211 - English for Marketing (3)
Học phần bắt buộc
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
TQ70026 - Chinese 2 (2)
TA70107 - Listening - Speaking 5 (3)
TA70113 - Reading - Writing 5 (3)
TA70119 – Syntax (2)
TA70121 - British - American Culture (2)
TA70204 - Business Writing (2)
Học phần tự chọn
TA71204 - Teaching English Areas (3)
TA71208 - Advanced Translation (3)
TA71212 - English for Commerce (3)
Học phần bắt buộc
TA70108 - Listening - Speaking 6 (2)
TA70114 - Reading - Writing 6 (2)
TA70120 – Semantics (3)
TA70122 - British - American Literature (2)
TA70203 - Research Methods (3)
Học phần tự chọn
TA71205 - Teaching English Skills (3)
TA71206 - Tâm lí học sư phạm (2)
TA71209 - Advanced Interpretation (3)
TA71210 - Simultaneous Interpretation (2)
TA71213 - English for Human Resources (3)
TA71214 - English for Business Communication (2)
Học phần bắt buộc
TA70205 - Graduation Practicing (4)
Học phần tự chọn
TA71215 – Thesis (6)
TA71105 - Intercultural Communication Studies (3)
TA71106 – Lexicology (3)
TA71216 - Language Assessment (3)
TA71217 - Syllabus Design and Curriculum Development (3)
TA71218 - English for Specific Purposes (3)
TA71107 – Pragmatics (3)
TA71219 - English for Tourism (3)
TA71220 - Business Contract (3)
Học phần bắt buộc
CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)
0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)
0270059 - Grammar 1 (2)
0270124 - Pronunciation 1 (2)
0270205 - Listening - Speaking 1 (3)
0270212 - Reading - Writing 1 (3)
0270220 - Introduction to Linguistics (2)
TA70101 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh (1)
Học phần bắt buộc
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (1)
CB70301 - Tin học 1 (2)
CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)
CB70204 – Logic (2)
TA70104 - Listening - Speaking 2 (3)
TA70110 - Reading - Writing 2 (3)
Học phần tự chọn
TA71101 - Pronunciation 2 (2)
TA71103 - Grammar 2 (2)
TA71102 - American Accent Training (2)
TA71104 - Universal Grammar (2)
Học phần bắt buộc
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)
CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (1)
CB70302 - Tin học 2 (2)
CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
TA70105 - Listening - Speaking 3 (3)
TA70111 - Reading - Writing 3 (3)
TA70201 - Translation (2)
TA70117 - Phonetics & Phonology (2)
Học phần tự chọn
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)
TA71201 - Presentation (2)
TA71202 - Public Speaking (2)
Học phần bắt buộc
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (1)
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (1)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (2)
CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)
TQ70025 - Chinese 1 (3)
TA70106 - Listening - Speaking 4 (3)
TA70112 - Reading - Writing 4 (3)
TA70118 - Morphology (2)
TA70202 – Interpretation (2)
Học phần tự chọn
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
TA71203 - Approaches for English Teaching (3)
TA71207 - Theory of Translation (3)
TA71211 - English for Marketing (3)
Học phần bắt buộc
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
TQ70026 - Chinese 2 (2)
TA70107 - Listening - Speaking 5 (3)
TA70113 - Reading - Writing 5 (3)
TA70119 – Syntax (2)
TA70121 - British - American Culture (2)
TA70204 - Business Writing (2)
Học phần tự chọn
TA71204 - Teaching English Areas (3)
TA71208 - Advanced Translation (3)
TA71212 - English for Commerce (3)
Học phần bắt buộc
TA70108 - Listening - Speaking 6 (2)
TA70114 - Reading - Writing 6 (2)
TA70120 – Semantics (3)
TA70122 - British - American Literature (2)
TA70203 - Research Methods (3)
Học phần tự chọn
TA71205 - Teaching English Skills (3)
TA71206 - Tâm lí học sư phạm (2)
TA71209 - Advanced Interpretation (3)
TA71210 - Simultaneous Interpretation (2)
TA71213 - English for Human Resources (3)
TA71214 - English for Business Communication (2)
Học phần bắt buộc
TA70205 - Graduation Practicing (4)
Học phần tự chọn
TA71215 – Thesis (6)
TA71105 - Intercultural Communication Studies (3)
TA71106 – Lexicology (3)
TA71216 - Language Assessment (3)
TA71217 - Syllabus Design and Curriculum Development (3)
TA71218 - English for Specific Purposes (3)
TA71107 – Pragmatics (3)
TA71219 - English for Tourism (3)
TA71220 - Business Contract (3)
Học phần bắt buộc
0070057 - Phương pháp học đại học (2)
0270059 - Grammar 1 (2)
0270205 - Listening - Speaking 1 (3)
0270212 - Reading - Writing 1 (3)
0070024 - Giáo dục thể chất 1 (*) (1)
Học phần tự chọn
0270012 - American Accent Training (1)
0270222 - Global Englishes (2)
0270220 - Introduction to Linguistics (2)
0270124 - Pronunciation 1 (2)
0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)
1570149 - Xã hội học (2)
Học phần bắt buộc
0270062 - Grammar 2 (2)
0270206 - Listening - Speaking 2 (3)
0270213 - Reading - Writing 2 (3)
0070025 - Giáo dục thể chất 2 (*) (1)
0070007 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) (3)
0070008 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) (2)
0070175 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) (1)
0070176 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) (2)
Học phần tự chọn
0270013 - American Accent Training 2 (2)
1670004 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
1670029 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
0070037 - Logic học (2)
0270126 - Pronunciation 2 (2)
1670066 - Tâm lý học đại cương 2 (2)
Học phần bắt buộc
0070177 - Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) (2)
0270226 - Basic Translation (3)
0270207 - Listening - Speaking 3 (3)
0270114 - Phonetics and Phonology (2)
0270214 - Reading - Writing 3 (3)
0070026 - Giáo dục thể chất 3 (*) (1)
0370152 - Tin học trình độ A (*) (3)
0070135 - Thi – Chứng chỉ tin học trình độ A (*) (2)
Học phần tự chọn
0270025 - Chinese 1 (*) (3)
0270075 - Japanese 1 (*) (3)
0270078 - Korean 1 (*) (3)
0270221 - Advanced Grammar (2)
0270244 - English Communication skills (2)
0270245 - Presentation (3)
0270219 - Public Speaking (3)
Học phần bắt buộc
0070178 - Kỹ năng khởi nghiệp (*) (2)
0270227 - Basic Interpretation (3)
0270224 - British - American Culture (3)
0270208 - Listening - Speaking 4 (3)
0270097 - Morphology (2)
0270215 - Reading - Writing 4 (3)
Học phần tự chọn
0270026 - Chinese 2 (*) (3)
0270076 - Japanese 2 (*) (3)
0270079 - Korean 2 (*) (3)
0270228 - Approaches to English Teaching (3)
0270037 - English for Basic Marketing (3)
0270232 - Theory of Translation (3)
Học phần bắt buộc
0070034 - Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc (*) (2)
0270225 - British - American Literature (3)
0270024 - Business writing (3)
0270209 - Listening - Speaking 5 (3)
0270216 - Reading - Writing 5 (3)
0270162 - Syntax (2)
0070171 - Triết học Mác – Lênin (3)
0070136 - Thi - Chứng chỉ tin học B (*) (2)
0370153 - Tin học trình độ B (*) (3)
Học phần tự chọn
0270027 - Chinese 3 (*) (3)
0270077 - Japanese 3 (*) (3)
0270080 - Korean 3 (*) (3)
0270233 - Advanced Translation (3)
0270040 - English for Commerce (3)
0270229 - Teaching Language Areas (3)
Học phần bắt buộc
0070173 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
0070172 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)
0270210 - Listening - Speaking 6 (3)
0270217 - Reading - Writing 6 (3)
0270243 - Research Methods (3)
0270142 - Semantics (2)
0270159 - Specialized practicing (2)
Học phần tự chọn
0270234 - Advanced Interpretation (3)
0270236 - English for Business Communication (2)
0270044 - English for tourism (3)
0270231 - Language Assessment (2)
0270235 - Simultaneous Interpretation (2)
0270230 - Teaching Language Skills (3)
Học phần bắt buộc
0270211 - Advanced Listening – Speaking (3)
0270218 - Advanced Reading – Writing (3)
0070051 - Pháp luật đại cương (2)
0070113 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
0270057 - Graduation Practising (5)
Học phần bắt buộc
0070174 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
0270016 - Applied Linguistics (2)
Học phần tự chọn
0270166 - Thesis 5(5,0,10) 0270140(a)
0270242 - Business Contract 3(3,0,6)
0270239 - English for Management 3(3,0,6)
0270238 - English for Occupational Purposes 3(3,0,6)
0270069 - Intercultural Communication 2(2,0,4)
0270082 - Lexicology 2(2,0,4)
0270241 - Pragmatics 3(3,0,6)
0270237 - Syllabus Design and Curriculum Development (3)
0270240 - Using IT in Language Teaching (3)
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí như sau:
Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.