Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc là ngành học nghiên cứu về cách sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc trên mọi lĩnh vực: kinh tế, thương mại, du lịch, ngoại giao. Ngành học này đào tạo chuyên sâu về những kỹ năng cần thiết cho sinh viên có thể hòa nhập một cách nhanh chóng với môi trường mới công việc mới.
Mã ngành
7220204
Tổ hợp xét tuyển
A01: Toán, Vật lý, Anh
A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
Thời gian đào tạo
4 nămVăn bằng
Cử nhân
Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, viết tiểu luận,...
Thuyết giảng, đóng vai, trò chơi học tập, hoạt động nhóm, tạo tình huống và giải quyết vấn đề, học tập theo dự án.
Áp dụng phương pháp đánh giá đa dạng: Bài tập, vấn đáp, tiểu luận, thi, kiểm tra, đồ án tốt nghiệp,...
Học phần bắt buộc
CB70107 - Hiểu biết về DNTU* (1)
TN70020 - Nhập môn AI* (1)
CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)
TQ70001 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1)
DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)
TQ70033 - Ngữ âm thực hành (2)
TQ70002 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (2)
TQ70008 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)
TQ70014 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)
Học phần bắt buộc
CB70101 - Triết học Mác – Lênin (3)
CB70208 - Logic (2)
CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)
TH70001 - Tin học 1 (2)
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
TQ70003 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (2)
TQ70009 - Đọc - Viết tiếng Trung 2 (3)
TQ70015 - Nghe - Nói tiếng Trung 2 (3)
TA71305 - Tiếng Anh chuyên sâu 1* (4)
CB70411 - Bơi lội* (1)
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*) (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*) (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*) (1)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*) (2)
Học phần tự chọn
TQ71002 - Địa lý dân cư Trung Quốc (2)
TQ71003 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)
CB71412 - Bóng đá * (1)
CB71403 - Bóng chuyền * (1)
CB71404 - Cầu lông * (1)
CB71410 - Pickleball * (1)
CB71413 - Thể dục * (1)
CB71406 - Khiêu vũ thể thao * (1)
CB71407 - Bóng rổ * (1)
CB71414 - Võ thuật * (1)
Học phần bắt buộc
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và xây dựng quan hệ (2)
TH70002 - Tin học 2 (2)
TQ70028 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (3)
TQ70010 - Đọc - Viết tiếng Trung 3 (3)
TQ70016 - Nghe - Nói tiếng Trung 3 (3)
TA71306 - Tiếng Anh chuyên sâu 2* (4)
Học phần tự chọn
CB71101 - Môi trường và PTBV (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
TQ71001 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)
Học phần bắt buộc
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)
TQ70011 - Đọc - Viết tiếng Trung 4 (3)
TQ70017 - Nghe - Nói tiếng Trung 4 (3)
TA70307 - Tiếng Anh chuyên sâu 3 (4)
Học phần tự chọn
CB71104 - Kinh tế xanh và PTBV (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
TQ71019 - Tiếng Trung du lịch – nhà hàng – khách sạn (3)
TQ71020 - Tiếng Trung thương mại – văn phòng (3)
Học phần bắt buộc
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
TQ70037 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại (2)
TQ70029 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (3)
TQ70012 - Đọc - Viết tiếng Trung 5 (3)
TQ70018 - Nghe - Nói tiếng Trung 5 (3)
TA70308 - Tiếng Anh chuyên sâu 4 (4)
Học phần tự chọn
LH71017 - Nghiệp vụ hướng dẫn (3)
QT71048 - Quản trị Marketing (3)
Học phần bắt buộc
CB70308 - Kỹ năng tư duy phản biện (2)
TQ70034 - Văn học Trung Quốc (2)
TQ70035 - Biên dịch (3)
TQ70036 - Phiên dịch (3)
Học phần tự chọn
LH71016 - Tổ chức sự kiện (3)
LH71018 - Quản trị kinh doanh lữ hành (3)
QT71047 - Quản trị chuỗi cung ứng (3)
QT71012 - Nghiệp vụ ngoại thương (3)
Học phần bắt buộc
TQ70024 - Thực tập tốt nghiệp (4)
Học phần bắt buộc
TQ71013 - Khóa luận tốt nghiệp (6)
Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp
TQ71015 - Giao thoa văn hóa Trung Quốc (3)
TQ71021 - Chuyên đề tốt nghiệp (3)
Học phần bắt buộc
TQ70001 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1)
TQ70020 - Ngữ âm Văn tự (2)
DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)
TQ70002 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (2)
TQ70008 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)
TQ70014 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)
CB70303 - KN nói trước công chúng (1)
Học phần bắt buộc
CB70301 - Tin học 1 (2)
CB71401 - Giáo dục thể chất 1 – Bơi lội (1)
CB70304 - KN quản lý cảm xúc (1)
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
TQ70003 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (2)
TQ70009 - Đọc - Viết tiếng Trung 2 (3)
TQ70015 - Nghe - Nói tiếng Trung 2 (3)
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
CB70204 - Logic ( 2)
Học phần tự chọnDP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
TQ71001 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)
TQ71002 - Địa lý dân cư Trung Quốc (2)
TQ71003 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)
Học phần bắt buộc
TA70309 - Anh văn 1 (3)
CB70302 - Tin học 2 (2)
CB70305 - KN Giao tiếp & XD mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)
TQ70004 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (2)
TQ70010 - Đọc - Viết tiếng Trung 3 (3)
TQ70016 - Nghe - Nói tiếng Trung 3 (3)
Học phần tự chọn
CB71402 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (1)
CB71403 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (1)
CB71404 - Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (1)
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)
Học phần bắt buộc
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1* (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2* (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3* (2)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4* (1)
TA70310 - Anh văn 2 (3)
CB70306 - KN đàm phán, thương lượng (2)
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
TQ70005 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (2)
TQ70011 - Đọc - Viết tiếng Trung 4 (3)
TQ70017 - Nghe - Nói tiếng Trung 4 (3)
Học phần tự chọn
CB71405 - Giáo dục thể chất 3 – Fitness (1)
CB71406 - Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (1)
CB71407 - Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (1)
CB71408 - Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (1)
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
TQ71004 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 1 (3)
TQ71007 - Lý thuyết dịch (3)
TQ71010 - Tiếng Trung thương mại (3)
Học phần bắt buộc
TA70311 - Anh văn 3 (3)
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
TQ70006 - Tiếng Trung tổng hợp 5 (2)
TQ70012 - Đọc - Viết tiếng Trung 5 (3)
TQ70018 - Nghe - Nói tiếng Trung 5 (3)
TQ70021 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 1 (2)
Học phần tự chọn
TQ71005 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 2 (3)
TQ71008 - Biên dịch (3)
TQ71011 - Tiếng Trung du lịch (3)
Học phần bắt buộc
TQ70007 - Tiếng Trung tổng hợp 6 (2)
TQ70013 - Đọc - Viết tiếng Trung 6 (3)
TQ70019 - Nghe - Nói tiếng Trung 6 (3)
TQ70022 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 2 (2)
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
TA70312 - Anh văn 4 (2)
Học phần tự chọn
TQ71006 - Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu giảng dạy (3)
TQ71009 - Phiên dịch (3)
TQ71012 - Tiếng Trung nhà hàng khách sạn (3)
Học phần bắt buộc
TQ70023 - Tiếng Trung nâng cao (2)
TQ70024 - Thực tập tốt nghiệp (4)
Học phần tự chọn
TQ71013 - Khóa luận tốt nghiệp (6)
TQ71014 - Khảo sát trình độ Hán ngữ HSK (3)
TQ71015 - Giao thoa văn hóa Trung Quốc (3)
TQ71016 - Kỹ năng đánh giá trong giảng dạy ngôn ngữ (3)
TQ71017 - Dịch báo chí (3)
TQ71018 - Tiếng Trung văn phòng (3)
Học phần bắt buộc
TQ70001 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1)
TQ70020 - Ngữ âm Văn tự (2)
DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)
TQ70002 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (2)
TQ70008 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)
TQ70014 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)
CB70303 - KN nói trước công chúng (1)
Học phần bắt buộc
CB70301 - Tin học 1 (2)
CB71401 - Giáo dục thể chất 1 – Bơi lội (1)
CB70304 - KN quản lý cảm xúc (1)
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
TQ70003 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (2)
TQ70009 - Đọc - Viết tiếng Trung 2 (3)
TQ70015 - Nghe - Nói tiếng Trung 2 (3)
DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
CB70204 - Logic (2)
Học phần tự chọnDP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
TQ71001 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)
TQ71002 - Địa lý dân cư Trung Quốc (2)
TQ71003 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)
Học phần bắt buộc
TA70309 - Anh văn 1 (3)
CB70302 - Tin học 2 (2)
CB70305 - KN Giao tiếp & XD mối quan hệ (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)
TQ70004 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (2)
TQ70010 - Đọc - Viết tiếng Trung 3 (3)
TQ70016 - Nghe - Nói tiếng Trung 3 (3)
Học phần tự chọn
CB71402 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (1)
CB71403 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (1)
CB71404 - Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (1)
CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)
Học phần bắt buộc
CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1* (3)
CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2* (2)
CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3* (2)
CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4* (1)
TA70310 - Anh văn 2 (3)
CB70306 - KN đàm phán, thương lượng (2)
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
TQ70005 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (2)
TQ70011 - Đọc - Viết tiếng Trung 4 (3)
TQ70017 - Nghe - Nói tiếng Trung 4 (3)
Học phần tự chọn
CB71405 - Giáo dục thể chất 3 – Fitness (1)
CB71406 - Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (1)
CB71407 - Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (1)
CB71408 - Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (1)
CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)
CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)
CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)
TQ71004 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 1 (3)
TQ71007 - Lý thuyết dịch (3)
TQ71010 - Tiếng Trung thương mại (3)
Học phần bắt buộc
TA70311 - Anh văn 3 (3)
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
TQ70006 - Tiếng Trung tổng hợp 5 (2)
TQ70012 - Đọc - Viết tiếng Trung 5 (3)
TQ70018 - Nghe - Nói tiếng Trung 5 (3)
TQ70021 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 1 (2)
Học phần tự chọn
TQ71005 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 2 (3)
TQ71008 - Biên dịch (3)
TQ71011 - Tiếng Trung du lịch (3)
Học phần bắt buộc
TQ70007 - Tiếng Trung tổng hợp 6 (2)
TQ70013 - Đọc - Viết tiếng Trung 6 (3)
TQ70019 - Nghe - Nói tiếng Trung 6 (3)
TQ70022 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 2 (2)
CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
TA70312 - Anh văn 4 (2)
Học phần tự chọn
TQ71006 - Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu giảng dạy (3)
TQ71009 - Phiên dịch (3)
TQ71012 - Tiếng Trung nhà hàng khách sạn (3)
Học phần bắt buộc
TQ70023 - Tiếng Trung nâng cao (2)
TQ70024 - Thực tập tốt nghiệp (4)
Học phần tự chọn
TQ71013 - Khóa luận tốt nghiệp (6)
TQ71014 - Khảo sát trình độ Hán ngữ HSK (3)
TQ71015 - Giao thoa văn hóa Trung Quốc (3)
TQ71016 - Kỹ năng đánh giá trong giảng dạy ngôn ngữ (3)
TQ71017 - Dịch báo chí (3)
TQ71018 - Tiếng Trung văn phòng (3)
Học phần bắt buộc
0070079 - Tiếng Anh căn bản 1 (3)
0070080 - Tiếng Anh căn bản 2 (3)
0070057 - Phương pháp học đại học (2)
0270030 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)
1970001 - Các loại hình ngôn ngữ phương Đông (2)
2070001 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (3)
1970018 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)
1970025 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)
Học phần bắt buộc
0070181 - Tiếng Anh tổng quát 1 (3)
2070002 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (3)
1970019 - Nghe – Nói tiếng Trung 2 (3)
1970026 - Đọc – Viết tiếng Trung 2 (3)
Học phần tự chọn0270178 - Tiếng Việt thực hành (2)
1970093 - Tâm lý học đại cương (2)
0070142 - Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (1)
0070145 - Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (1)
0070144 - Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (1)
0070141 - Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (1)
0070139 - Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (1)
0070146 - Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (1)
0070143 - Giáo dục thể chất 1 (Fitness) (1)
0070185 - Giáo dục thể chất 1 (Thể dục tay không) (1)
0070195 - Giáo dục thể chất 1 (Tennis) (1)
1970004 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)
1970094 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)
1970032 - Địa lý và dân cư Trung Quốc (2)
1970033 - Lịch sử Trung Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070182 - Tiếng Anh tổng quát 2 (3)
0070156 - Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (1)
0370152 - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (3)
0070135 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (2)
0070177 - Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (2)
2070003 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (3)
1970020 - Nghe – Nói tiếng Trung 3 (3)
1970027 - Đọc – Viết tiếng Trung 3 (3)
2070010 - Ngữ âm - Văn tự (2)
Học phần tự chọn
1970034 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)
1970035 - Kinh tế Trung Quốc (2)
1970036 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)
2070011 - Đất nước học Trung Quốc (2)
Học phần bắt buộc
0070076 - Tiếng Anh A1 (3)
0070007 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (3)
0070008 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (2)
0070175 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (1)
0070176 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (2)
0070178 - Kỹ năng khởi nghiệp (3)
2070004 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (3)
1970021 - Nghe – Nói tiếng Trung 4 (3)
1970028 - Đọc – Viết tiếng Trung 4 (3)
2070007 - Lý thuyết dịch đối chiếu (3)
Học phần tự chọn
0070150 - Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (1)
0070152 -Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (1)
0070149 - Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1)
0070147 - Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (1)
0070153 - Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (1)
0070154 - Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (1)
0070151 - Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (1)
0070183 - Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (1)
0070196 - Giáo dục thể chất 2 (Tennis) (1)
1970002 - Lý luận về nhà nước và nhà nước phương Đông (2)
1970006 - Hệ thống chính trị Trung Quốc (2)
2070012 - Hán ngữ cổ đại (2)
2070013 - Tiếng Trung Quốc thương mại - Văn phòng (3)
2070014 - Kỹ năng biên dịch nâng cao (3)
2070015 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (3)
Học phần bắt buộc
0070077 - Tiếng Anh A2 (3)
0370153 - Ứng dụng công nghệ thông tin trình độ nâng cao (4)
0070136 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ nâng cao (3)
0070186 - Kỹ năng phỏng vấn và hồ sơ xin việc (2)
2070005 - Tiếng Trung tổng hợp 5 (3)
1970022 - Nghe – Nói tiếng Trung 5 (3)
1970029 - Đọc – Viết tiếng Trung 5 (3)
0070171 - Triết học Mác - Lênin (3)
Học phần tự chọn
2070016 - Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu giảng dạy (3)
2070017 - Kỹ năng phiên dịch nâng cao (3)
2070018 - Kỹ năng viết thương mại (3)
Học phần bắt buộc
0070078 - Tiếng Anh B1 (3)
0070137 - Kỹ năng mềm -chuẩn đầu ra (1)
0070081 - Tiếng Anh chuẩn đầu ra (5)
2070006 - Tiếng Trung tổng hợp 6 (3)
0270120 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
1970023 - Nghe – Nói tiếng Trung 6 (3)
1970030 - Đọc – Viết tiếng Trung 6 (3)
0070172 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)
0070173 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
Học phần tự chọn
2070019 - Ứng dụng Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ (3)
2070020 - Tiếng Trung Quốc Du lịch (3)
2070021 - Dịch báo chí Trung - Việt (3)
Học phần bắt buộc
0070051 - Pháp luật đại cương (2)
0070198 - Thi - Tiếng Anh chuẩn đầu ran (2)
0270169 - Thực tập tốt nghiệp (5)
0070113 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
Học phần bắt buộc
0070138 - Giáo dục định hướng (0)
2070008 - Khảo sát trình độ Hán ngữ HSK (2)
2070009 - Trích giảng văn học Trung Quốc (2)
0070174 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
Học phần tự chọn
1970085 - Khóa luận tốt nghiệp (5)
2070022 - Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu Việt - Trung (2)
2070023 - Giao thoa văn hoá Trung Quốc (3)
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí như sau:
Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.