Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc là ngành học nghiên cứu về cách sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc trên mọi lĩnh vực: kinh tế, thương mại, du lịch, ngoại giao. Ngành học này đào tạo chuyên sâu về những kỹ năng cần thiết cho sinh viên có thể hòa nhập một cách nhanh chóng với môi trường mới công việc mới.

Mã ngành

7220204

Tổ hợp xét tuyển

A01: Toán, Vật lý, Anh
A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

Thời gian đào tạo

4 năm

Văn bằng

Cử nhân

Ngôn ngữ Trung Quốc

Đặc điểm nổi bật của Chương trình đào tạo

Phát triển kỹ năng cơ bản và ứng dụng
Sinh viên được đào tạo về ngữ pháp, từ vựng, nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung cơ bản, đồng thời cũng được khuyến khích áp dụng những kiến thức này vào các tình huống thực tế như giao tiếp hàng ngày, công việc và du lịch.
Phương pháp giảng dạy đa dạng
Chương trình thường kết hợp các phương pháp giảng dạy truyền thống như bài giảng, thảo luận lớp học và các hoạt động thực hành như role-play, thực tập, và trải nghiệm văn hóa để tăng cường kỹ năng ngôn ngữ và giao tiếp của sinh viên.
Cơ hội học tập và trải nghiệm tại Trung Quốc
Một số chương trình có cung cấp cơ hội cho sinh viên tham gia các khóa học hoặc trải nghiệm văn hóa tại Trung Quốc, giúp họ tiếp xúc trực tiếp với ngôn ngữ và văn hóa của đất nước này.
Tính linh hoạt và cá nhân hóa
Chương trình có thể cung cấp các lựa chọn môn học và chuyên ngành phụ để sinh viên có thể cá nhân hóa chương trình theo sở thích và mục tiêu cá nhân của mình.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, viết tiểu luận,...

Phương pháp giảng dạy

Thuyết giảng, đóng vai, trò chơi học tập, hoạt động nhóm, tạo tình huống và giải quyết vấn đề, học tập theo dự án.

Phương pháp đánh giá

Áp dụng phương pháp đánh giá đa dạng: Bài tập, vấn đáp, tiểu luận, thi, kiểm tra, đồ án tốt nghiệp,...

Cấu trúc Chương trình

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70107 - Hiểu biết về DNTU* (1)

TN70020 - Nhập môn AI* (1)

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)

TQ70001 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1)

DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

DP70004 - Tiếng Việt thực hành (2)

TQ70033 - Ngữ âm thực hành (2)

TQ70002 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (2)

TQ70008 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)

TQ70014 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70101 - Triết học Mác – Lênin (3)

CB70208 - Logic (2)

CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)

TH70001 - Tin học 1 (2)

DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

TQ70003 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (2)

TQ70009 - Đọc - Viết tiếng Trung 2 (3)

TQ70015 - Nghe - Nói tiếng Trung 2 (3)

TA71305 - Tiếng Anh chuyên sâu 1* (4)

CB70411 - Bơi lội* (1)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*) (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*) (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*) (1)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*) (2)

Học phần tự chọn

TQ71002 - Địa lý dân cư Trung Quốc (2)

TQ71003 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)

CB71412 - Bóng đá * (1)

CB71403 - Bóng chuyền * (1)

CB71404 - Cầu lông * (1)

CB71410 - Pickleball * (1)

CB71413 - Thể dục * (1)

CB71406 - Khiêu vũ thể thao * (1)

CB71407 - Bóng rổ * (1)

CB71414 - Võ thuật * (1)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và xây dựng quan hệ (2)

TH70002 - Tin học 2 (2)

TQ70028 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (3)

TQ70010 - Đọc - Viết tiếng Trung 3 (3)

TQ70016 - Nghe - Nói tiếng Trung 3 (3)

TA71306 - Tiếng Anh chuyên sâu 2* (4)

Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và PTBV (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

TQ71001 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

CB70306 - Kỹ năng đàm phán, thương lượng (2)

TQ70011 - Đọc - Viết tiếng Trung 4 (3)

TQ70017 - Nghe - Nói tiếng Trung 4 (3)

TA70307 - Tiếng Anh chuyên sâu 3 (4)

Học phần tự chọn

CB71104 - Kinh tế xanh và PTBV (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

TQ71019 - Tiếng Trung du lịch – nhà hàng – khách sạn (3)

TQ71020 - Tiếng Trung thương mại – văn phòng (3)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam    (2)

TQ70037 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại (2)

TQ70029 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (3)

TQ70012 - Đọc - Viết tiếng Trung 5 (3)

TQ70018 - Nghe - Nói tiếng Trung 5 (3)

TA70308 - Tiếng Anh chuyên sâu 4 (4)

Học phần tự chọn

LH71017 - Nghiệp vụ hướng dẫn (3)

QT71048 - Quản trị Marketing (3)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70308 - Kỹ năng tư duy phản biện (2)

TQ70034 - Văn học Trung Quốc (2)

TQ70035 - Biên dịch (3)

TQ70036 - Phiên dịch (3)

Học phần tự chọn

LH71016 - Tổ chức sự kiện (3)

LH71018 - Quản trị kinh doanh lữ hành (3)

QT71047 - Quản trị chuỗi cung ứng (3)

QT71012 - Nghiệp vụ ngoại thương (3)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70024 - Thực tập tốt nghiệp (4)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ71013 - Khóa luận tốt nghiệp (6)

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

TQ71015 - Giao thoa văn hóa Trung Quốc (3)

TQ71021 - Chuyên đề tốt nghiệp (3)

 

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70001 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1)

TQ70020 - Ngữ âm Văn tự (2)

DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

DP70004 - Tiếng Việt thực hành  (2)

TQ70002 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (2)

TQ70008 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)

TQ70014 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)

CB70303 - KN nói trước công chúng (1)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70301 - Tin học 1 (2)

CB71401 - Giáo dục thể chất 1 – Bơi lội (1)

CB70304 - KN quản lý cảm xúc (1)

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

TQ70003 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (2)

TQ70009 - Đọc - Viết tiếng Trung 2 (3)

TQ70015 - Nghe - Nói tiếng Trung 2 (3)

DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

CB70204 - Logic ( 2)

Học phần tự chọn

DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

TQ71001 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)

TQ71002 - Địa lý dân cư Trung Quốc (2)

TQ71003 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70309 - Anh văn 1 (3)

CB70302 - Tin học 2 (2)

CB70305 - KN Giao tiếp & XD mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)

TQ70004 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (2)

TQ70010 - Đọc - Viết tiếng Trung 3 (3)

TQ70016 - Nghe - Nói tiếng Trung 3 (3)

Học phần tự chọn

CB71402 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (1)

CB71403 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (1)

CB71404 - Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (1)

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi  (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1* (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2* (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3* (2)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4* (1)

TA70310 - Anh văn 2 (3)

CB70306 - KN đàm phán, thương lượng (2)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

TQ70005 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (2)

TQ70011 - Đọc - Viết tiếng Trung 4 (3)

TQ70017 - Nghe - Nói tiếng Trung 4 (3)

Học phần tự chọn

CB71405 - Giáo dục thể chất 3 – Fitness (1)

CB71406 - Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (1)

CB71407 - Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (1)

CB71408 - Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (1)

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

TQ71004 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 1 (3)

TQ71007 - Lý thuyết dịch (3)

TQ71010 - Tiếng Trung thương mại (3)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70311 - Anh văn 3 (3)

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

TQ70006 - Tiếng Trung tổng hợp 5 (2)

TQ70012 - Đọc - Viết tiếng Trung 5 (3)

TQ70018 - Nghe - Nói tiếng Trung 5 (3)

TQ70021 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 1 (2)

Học phần tự chọn

TQ71005 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 2 (3)

TQ71008 - Biên dịch (3)

TQ71011 - Tiếng Trung du lịch (3)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70007 - Tiếng Trung tổng hợp 6 (2)

TQ70013 - Đọc - Viết tiếng Trung 6 (3)

TQ70019 - Nghe - Nói tiếng Trung 6 (3)

TQ70022 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 2 (2)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

TA70312 - Anh văn 4 (2)

Học phần tự chọn

TQ71006 - Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu giảng dạy (3)

TQ71009 - Phiên dịch (3)

TQ71012 - Tiếng Trung nhà hàng khách sạn (3)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70023 - Tiếng Trung nâng cao (2)

TQ70024 - Thực tập tốt nghiệp (4)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần tự chọn

TQ71013 - Khóa luận tốt nghiệp (6)

TQ71014 - Khảo sát trình độ Hán ngữ HSK (3)

TQ71015 - Giao thoa văn hóa Trung Quốc (3)

TQ71016 - Kỹ năng đánh giá trong giảng dạy ngôn ngữ            (3)

TQ71017 - Dịch báo chí (3)

TQ71018 - Tiếng Trung văn phòng (3)

 

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70001 - Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1)

TQ70020 - Ngữ âm Văn tự (2)

DP70003 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

DP70004 - Tiếng Việt thực hành  (2)

TQ70002 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (2)

TQ70008 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)

TQ70014 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)

CB70303 - KN nói trước công chúng (1)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70301 - Tin học 1 (2)

CB71401 - Giáo dục thể chất 1 – Bơi lội (1)

CB70304 - KN quản lý cảm xúc (1)

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

TQ70003 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (2)

TQ70009 - Đọc - Viết tiếng Trung 2 (3)

TQ70015 - Nghe - Nói tiếng Trung 2 (3)

DP70002 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

CB70204 - Logic (2)

Học phần tự chọn

DP70005 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

TQ71001 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)

TQ71002 - Địa lý dân cư Trung Quốc (2)

TQ71003 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70309 - Anh văn 1 (3)

CB70302 - Tin học 2 (2)

CB70305 - KN Giao tiếp & XD mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác-Lênin (2)

TQ70004 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (2)

TQ70010 - Đọc - Viết tiếng Trung 3 (3)

TQ70016 - Nghe - Nói tiếng Trung 3 (3)

Học phần tự chọn

CB71402 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (1)

CB71403 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (1)

CB71404 - Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (1)

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi  (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1* (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2* (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3* (2)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4* (1)

TA70310 - Anh văn 2 (3)

CB70306 - KN đàm phán, thương lượng (2)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

TQ70005 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (2)

TQ70011 - Đọc - Viết tiếng Trung 4 (3)

TQ70017 - Nghe - Nói tiếng Trung 4 (3)

Học phần tự chọn

CB71405 - Giáo dục thể chất 3 – Fitness (1)

CB71406 - Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (1)

CB71407 - Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (1)

CB71408 - Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (1)

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

TQ71004 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 1 (3)

TQ71007 - Lý thuyết dịch (3)

TQ71010 - Tiếng Trung thương mại (3)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TA70311 - Anh văn 3 (3)

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

TQ70006 - Tiếng Trung tổng hợp 5 (2)

TQ70012 - Đọc - Viết tiếng Trung 5 (3)

TQ70018 - Nghe - Nói tiếng Trung 5 (3)

TQ70021 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 1 (2)

Học phần tự chọn

TQ71005 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 2 (3)

TQ71008 - Biên dịch (3)

TQ71011 - Tiếng Trung du lịch (3)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70007 - Tiếng Trung tổng hợp 6 (2)

TQ70013 - Đọc - Viết tiếng Trung 6 (3)

TQ70019 - Nghe - Nói tiếng Trung 6 (3)

TQ70022 - Ngữ pháp tiếng Hán hiện đại 2 (2)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

TA70312 - Anh văn 4 (2)

Học phần tự chọn

TQ71006 - Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu giảng dạy (3)

TQ71009 - Phiên dịch (3)

TQ71012 - Tiếng Trung nhà hàng khách sạn (3)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TQ70023 - Tiếng Trung nâng cao (2)

TQ70024 - Thực tập tốt nghiệp (4)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần tự chọn

TQ71013 - Khóa luận tốt nghiệp (6)

TQ71014 - Khảo sát trình độ Hán ngữ HSK (3)

TQ71015 - Giao thoa văn hóa Trung Quốc (3)

TQ71016 - Kỹ năng đánh giá trong giảng dạy ngôn ngữ            (3)

TQ71017 - Dịch báo chí (3)

TQ71018 - Tiếng Trung văn phòng (3)

Học kỳ 1
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070079 - Tiếng Anh căn bản 1 (3)

0070080 - Tiếng Anh căn bản 2 (3)

0070057 - Phương pháp học đại học (2)

0270030 - Dẫn luận ngôn ngữ học (2)

1970001 - Các loại hình ngôn ngữ phương Đông (2)

2070001 - Tiếng Trung tổng hợp 1 (3)

1970018 - Nghe - Nói tiếng Trung 1 (3)

1970025 - Đọc - Viết tiếng Trung 1 (3)

Học kỳ 2
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070181 - Tiếng Anh tổng quát 1 (3)

2070002 - Tiếng Trung tổng hợp 2 (3)

1970019 - Nghe – Nói tiếng Trung 2 (3)

1970026 - Đọc – Viết tiếng Trung 2 (3)

Học phần tự chọn

0270178Tiếng Việt thực hành  (2)

1970093 - Tâm lý học đại cương (2)

0070142 - Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (1)

0070145 - Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (1)

0070144 - Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (1)

0070141 -  Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (1)

0070139 -  Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (1)

0070146 - Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (1)

0070143 - Giáo dục thể chất 1 (Fitness)         (1)

0070185 - Giáo dục thể chất 1 (Thể dục tay không) (1)

0070195 - Giáo dục thể chất 1 (Tennis) (1)

1970004 - Lịch sử tư tưởng phương Đông (2)

1970094 - Cơ sở văn hóa Việt Nam (2)

1970032 - Địa lý và dân cư Trung Quốc (2)

1970033 - Lịch sử Trung Quốc (2)

Học kỳ 3
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070182 - Tiếng Anh tổng quát 2 (3)

0070156 - Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (1)

0370152 - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (3)

0070135 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ cơ bản (2)

0070177 - Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (2)

2070003 - Tiếng Trung tổng hợp 3 (3)

1970020 - Nghe – Nói tiếng Trung 3 (3)

1970027 - Đọc – Viết tiếng Trung 3 (3)

2070010 - Ngữ âm - Văn tự (2)

Học phần tự chọn

1970034 - Dân tộc và văn hóa Trung Quốc (2)

1970035 - Kinh tế Trung Quốc (2)

1970036 - Chính sách đối ngoại Trung Quốc (2)

2070011 - Đất nước học Trung Quốc (2)

Học kỳ 4
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070076 - Tiếng Anh A1 (3)

0070007 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (3)

0070008 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (2)

0070175 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (1)

0070176 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (2)

0070178 - Kỹ năng khởi nghiệp (3)

2070004 - Tiếng Trung tổng hợp 4 (3)

1970021 - Nghe – Nói tiếng Trung 4 (3)

1970028 - Đọc – Viết tiếng Trung 4 (3)

2070007 - Lý thuyết dịch đối chiếu (3)

Học phần tự chọn

0070150 - Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (1)

0070152 -Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (1)

0070149 - Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1)

0070147 - Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (1)

0070153 - Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (1)

0070154 - Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (1)

0070151 - Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (1)

0070183 - Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (1)

0070196 - Giáo dục thể chất 2 (Tennis) (1)

1970002 - Lý luận về nhà nước và nhà nước phương Đông (2)

1970006 - Hệ thống chính trị Trung Quốc (2)

2070012 - Hán ngữ cổ đại (2)

2070013 - Tiếng Trung Quốc thương mại - Văn phòng (3)

2070014 - Kỹ năng biên dịch nâng cao (3)

2070015 - Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (3)

Học kỳ 5
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070077 - Tiếng Anh A2 (3)

0370153 - Ứng dụng công nghệ thông tin trình độ nâng cao (4)

0070136 - Thi - Ứng dụng Công nghệ thông tin trình độ nâng cao (3)

0070186 - Kỹ năng phỏng vấn và hồ sơ xin việc (2)

2070005 - Tiếng Trung tổng hợp 5 (3)

1970022 - Nghe – Nói tiếng Trung 5 (3)

1970029 - Đọc – Viết tiếng Trung 5 (3)

0070171 - Triết học Mác - Lênin (3)

Học phần tự chọn

2070016 - Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu giảng dạy (3)

2070017 - Kỹ năng phiên dịch nâng cao (3)

2070018 - Kỹ năng viết thương mại (3)

Học kỳ 6
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070078 - Tiếng Anh B1 (3)

0070137 - Kỹ năng mềm -chuẩn đầu ra (1)

0070081 - Tiếng Anh chuẩn đầu ra (5)

2070006 - Tiếng Trung tổng hợp 6 (3)

0270120 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

1970023 - Nghe – Nói tiếng Trung 6 (3)

1970030 - Đọc – Viết tiếng Trung 6 (3)

0070172 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)

0070173 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

Học phần tự chọn

2070019 - Ứng dụng Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ (3)

2070020 - Tiếng Trung Quốc Du lịch (3)

2070021 - Dịch báo chí Trung - Việt (3)

Học kỳ 7
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070051 - Pháp luật đại cương (2)

0070198 - Thi - Tiếng Anh chuẩn đầu ran (2)

0270169 - Thực tập tốt nghiệp (5)

0070113 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

Học kỳ 8
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

0070138 - Giáo dục định hướng (0)

2070008 - Khảo sát trình độ Hán ngữ HSK (2)

2070009 - Trích giảng văn học Trung Quốc (2)

0070174 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

Học phần tự chọn

1970085 - Khóa luận tốt nghiệp (5)

2070022 - Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu Việt  - Trung (2)

2070023 - Giao thoa văn hoá Trung Quốc (3)

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí như sau: 

  • Đảm nhận công việc tại các cơ quan quản lý du lịch, khách sạn, công ty du lịch, văn phòng tour như nhân viên lễ tân, nhân viên nhà hàng, nhân viên lữ hành. 
  • Đảm nhận công việc tại các cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế, các công ty, tập đoàn mà tiếng Trung Quốc là ngôn ngữ làm việc chính thức, hoặc có mối liên hệ thường xuyên với các quốc gia, vùng lãnh thổ sử dụng tiếng Trung Quốc. 
  • Đảm nhận công việc đối ngoại, hợp tác quốc tế tại các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị, xã hội; nhân viên các phòng marketing, quan hệ công chúng tại các doanh nghiệp du lịch, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và các công ty tổ chức sự kiện-hội nghị. 
  • Đảm nhận công việc hoặc vị trí tại các cơ quan nghiên cứu, giảng dạy tiếng Trung Quốc tại các trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, trung tâm ngoại ngữ, trung tâm dạy nghề (sau khi đã học thêm một số môn về phương pháp giảng dạy và nghiệp vụ sư phạm.).

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.